PDA

View Full Version : Nhờ dịch Anh-Việt: Một số thuật ngữ kế toán, tài chính...



Trang : [1] 2 3 4 5 6

chrysanthemum
23-11-2004, 09:00
Accounting entry: bút toán
Capital construction: xây dựng cơ bản
Reconciliation: đối chiếu
Expense mandate: ủy nghiệm chi
Check and take over: nghiệm thu
Advance clearing transaction:quyết toán tạm ứng (???)
Itemize: mở tiểu khoản
Assets liquidation: thanh lý tài sản
Accumulated:lũy kế
Bookkeeper: người lập báo cáo
(...to be continued)

CNN
09-03-2005, 15:26
Từ điển thuật ngữ kế toán – kiểm toán trên WKT vẫn đang trong giai đoạn xây dựng. Hic, hiện thì ...tạm dừng do các thành viên đang ...bận. Xin hết ạ!

DrLang
16-09-2005, 08:30
Cost Driver: Tiêu thức phân bổ chi phí theo hoạt động (trong hệ thống ABC: hệ thống tính phí theo hoạt động (kế toán quản trị)).
Có lần xem một bài viết: dịch là kích tố chi phí (Thuật ngữ này không chính xác, vì nó không có ý nghĩa gì trong hệ thống kế toán)

Work in progress: Sản phẩm dở dang (sản phẩm chưa hoàn thành, sp đang được sản xuất)

my ngoc
19-10-2005, 14:49
các bạn ơi cho mình hỏi, liquid asset, consolidated balance sheet, consolidated profit and loss account, balance sheet equity. Những từ này có nghĩa là gi? Cảm ơn các bạn rất nhiều. Có bạn nào biết từ điển thuật ngữ kế toán tài chính online thì chỉ cho mình luôn với.

CNN
19-10-2005, 16:48
liquid asset, consolidated balance
sheet, consolidated profit and loss account, balance sheet equity
Những từ này có nghĩa là gì? Cám ơn các bạn rất nhiều

CNN
19-10-2005, 16:51
To bạn my ngoc: Từ điển thuật ngữ kế toán kiểm toán online bạn có thể sử dụng venture (có link trong Box thuật ngữ này)

CNN
19-11-2005, 13:45
Thuật ngữ tương đương
liquid asset: tài sản lưu động
consolidated balance sheet: bảng cân đối tài sản hợp nhất???
consolidated profit and loss account:tài khoản lãi lỗ tổng hợp???
balance sheet equity: :wall:

phamcung
19-11-2005, 14:01
liquid assets: tài sản có tình thanh khoản cao
C Profit and Loss account: Báo cáo lãi lỗ hợp nhất
B/S equity: Vốn trên Bản cân đối (?)

Bạn cần phải đưa ngữ cảnh thì người tam ới dịch được chính xác chứ cứ để tóm gọn như thế này khó lắm!

CNN
19-11-2005, 14:54
Anh ơi, account cũng có thể hiểu là báo cáo hả anh?

Về tài sản có tính thanh khoản cao: có lần nghe thầy giáo nói không phải tất cả tài sản lưu động đều thuộc tài sản có tính thanh khoản cao, mà chỉ bao gồm tiền, đầu tư chứng khoán ngắn hạn và các khoản đầu tư ngắn hạn khác.??? Như vậy hàng tồn kho, các khoản phải thu ... có phải là liquid assets hay không?

phamcung
19-11-2005, 23:12
Thì lại phải xem trong ngữ cảnh nào. Ví dụ Bank account: thì là tài khoản ngân hàng, chart of accounts là hệ thống tài khoản kế toán, account for (v) là hạch toán, và profit and loss account có thể hiểu là một tài khoản tổng hợp chi phí và thu nhập, nhưng cũng có thể hiểu là báo cáo lãi lỗ, audited accounts là báo cáo tài chính đã được kiểm toán.

Liquid assets là tài sản có tính thanh khoản cao, tức là tiền, các khoản phải thu ngắn hạn, trái phiếu, đầu tư chứng khoán ngắn hạn. Còn nếu là hàng tồn kho thì chỉ thuộc tài sản lưu động (current assets) vì khả năng chuyển sang tiền là khó hơn.

NTAC
29-12-2005, 14:35
Profit and loss account có thể hiểu là một tài khoản lãi lỗ được chứ?

nhinhanh
29-12-2005, 17:42
Có thể hiểu là như vậy NTAC à. Lúc trước đi học mình dịch nó là khoản lãi lỗ, không biết có đúng không? Nhưng mình nghĩ cũng đúng nghĩa thôi mà.

llittlecasper
26-01-2006, 07:01
Profit and loss Statement : Báo cáo lãi, lỗ
Profit and loss account : Tài khản lãi, lỗ ( hay tổng chi phí và thu nhập)

tonight116
25-06-2006, 11:57
Em Có Một Thắc Mắc Mong Các Anh Chị Giải đáp Giùm :
Hóa đơn đầu Vào Hoắc Hóa đơn đầu Ra Và Báo Cáo Quyết Toán Cuối Năm Nữa Thì Tiếng Anh Goi Là Gi ? Có Phải Là :
-hóa đơn đầu Vào : Import Receipt Hay Là Input Invoice
-hóa đơn đầu Ra : Export Receipt Hay La Output Invoice
Còn Báo Cáo Quyết Toán Thuế Cuối Năm Thì Em Không Biết Là Gì Hết . Xin Giải đáp Giùm Em !!!!

BUI CHI THANH
25-06-2006, 20:11
-hóa đơn đầu Vào : Import Receipt Hay Là Input Invoice
Purchase invoice

-hóa đơn đầu Ra : Export Receipt Hay La Output Invoice
Sale invoice

Báo Cáo Quyết Toán Thuế Cuối Năm
Liquidate Vat report For the year xxxx.

saphirrance
29-08-2006, 16:24
Bí một số thuật ngữ kế toán quá, các bạn giúp mình một tay nhá
Dunning memo :
Credit memo:
Dispute:
Correspondence:
debit memo
debit items
age:
...
và còn nhìu nữa đang update :sad:

SCM
18-10-2006, 23:12
"Post auditing" ???? đúng là đứng một mình em xinh nhất hội.

Bản thân "em" này đứng một mình chẳng có ý nghĩa gì cả, bạn phải gắn nó với "thằng" nào nữa chứ?

Thì đơn giản đối dịch ra là "Hậu Kiểm" đi. Làm gì khó zữ zậy?

Song Huong
01-03-2007, 21:57
Các anh chị cho em hỏi Thuyết minh báo cáo tài chính thì tiếng Anh là gì nhỉ? Em thắc mắc là liệu có tương đương trong tiếng Anh không ạ?
Thuyết minh báo cáo tài chính: notes to the financial statements
Thân

MINA
04-03-2007, 11:24
- Credit memo: thư báo khách hàng cho biết là người bán đã giảm bớt hoặc trả số tiền mà khách hàng còn nợ (vì khách hàng đã hoàn trả số hàng không đúng phẩm chất)
- Debit memo: văn thư gửi khách hàng nhắc nhở khách hàng số tiền phải trả (thư đòi tiền)

ketoanc1.info
08-04-2007, 17:19
Asset:
Cash: includes cash in the bank and in the cash register
Accounts reveivable: amounts owed to your bisiness by customers for sales on credit.
Interest recivable: interest owed to your business by other.
Inventories: goods on hand that are being held for resale.
Supplies: items on hand that will be used to make goods or provide services.
Prepaid expnses: rent, isnurance and other expenses paid for future services.
Notes receivable : amounts loaned to others under a formal agreement " note"
Property & equipment: cost of land, buildings and equipment
Intangible assets: trademarks, brand names, other rights that lack a physical presence.
Other assets : a variety of assets with smaller balances.
Liabilities:
Accounts payable: amounts owed to suppliers for goods or services bought on credit.
Wages payable: amounts owed to others for salaries, wages, bonuses.
Accured liabilities: amounts owed to others for advertising, utilities, interest...
Unearned revenues: amounts(customer deposits) received in advance of providing goods or services to customers.
Notes payable: amounts borrowed from lenders, involves singing a promissory note
Bond payable: amounts borrowed from lenders, involves issuance of bonds
Other liabilities: a variety of liabilities with smaller balances.
Stockholders equity
Contributed capital: amount of cash received for stock issued
Retained earnings: amount of accumulated earnings not distributed as dividends

thu6tudo
08-04-2007, 22:32
Trời, có cần làm thế không em, dài gì mà dài dữ vậy.
Anyway, đây là những tk thường xuyên kế toán gặp phải, rất dễ biết và rất dễ hiểu..nếu như em chịu khó tra từ điển chuyên ngành.
Mấy từ này có gì khó đâu nhỉ???
Ví dụ vài từ thôi nhé:
Tài sản
+ Tiền :gồm TGNH và tiền mặt
+ Khoản phải thu: là số tiền mà bán chịu cho khách hàng
..........

small_ant_125
09-04-2007, 13:29
mình cũng nghĩ đây chỉ là những khái niệm cơ bản thôi, giống hệt như hồi mình mới học kế toán đại cương. Nên mình nghĩ không khó để dịch ra.

ketoanc1.info
10-04-2007, 21:12
vì hiểu được nó thì dễ kết hợp hơn vì e ko có từ điển chuyên ngành nên tra ra ko hiểu cho lắm. e bít đó là description chứ nhưng hiểu như tiếng việt. e làm dễ bị điên lắm vì bên e học dạy đứa nào cũng bo tay. hic! cô giảng hay lắm tính toán có chút mà còn sai . hic!

cicada1981
17-04-2007, 01:51
Theo mình dịch là:

Liquid asset: tài sản có tính thanh khoản
consolidated balance sheet: bảng cân đối tổng hợp
consolidated profit and loss account: báo cáo lãi lỗ tổng hợp (trong tình huống này, account hay statement là hai cách dùng từ khác nhau giữa Anh và Mỹ)
balance sheet equity: Báo cáo về vốn

Song Huong
17-04-2007, 05:29
Theo mình dịch là:
consolidated balance sheet: bảng cân đối tổng hợp
consolidated profit and loss account: báo cáo lãi lỗ tổng hợp (trong tình huống này, account hay statement là hai cách dùng từ khác nhau giữa Anh và Mỹ)


Consolidated balance sheet: Bảng Cân đối Kế toán Hợp nhất.
Consolidated profit and loss account: Báo cáo Kết quả Hoạt động Kinh doanh Hợp nhất.

Theo VAS 25, công ty có ít nhất một công ty con (công ty nắm > 50% quyền kiểm soát) thì phải lập báo cáo tài chính hợp nhất (Consolidated Financial Statements), gồm có: Bảng Cân đối Kế toán Hợp nhất, Báo cáo Kết quả Hoạt động Kinh doanh Hợp nhất, Báo cáo Lưu chuyển Tiền tệ Hợp nhất (Consolidated Cash Flow Statement), Thuyết minh Báo cáo Tài chính Hợp nhất (Notes to the consolidated Financial Statements).

Thân.