Các Chuẩn Mực Kiểm Tóan

Offline Hà Nội 2014 tại Đồ Sơn-Hải Phòng
Chương trình từ thiện năm 2014 tại xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long




Trang 1/3 123 CuốiCuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 25
13,416 lượt xem
  1. thienlp
    Guest Hình đại diện của thienlp

    Các Chuẩn Mực Kiểm Tóan

    Hiện nay, các Chuẩn mực kiểm tóan Việt Nam có số hiệu và tên gọi sau đây:

    - Chuẩn mực số 200: Mục tiêu và nguyên tắc cơ bản chi phối kiểm toán báo cáo tài chính;
    - Chuẩn mực số 210: Hợp đồng kiểm toán;
    - Chuẩn mực số 230: Hồ sơ kiểm toán;
    - Chuẩn mực số 700: Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính.
    - Chuẩn mực số 250 - Xem xét tính tuân thủ pháp luật và các qui định trong kiểm toán báo cáo tài chính;
    - Chuẩn mực số 310 - Hiểu biết về tình hình kinh doanh;
    - Chuẩn mực số 500 - Bằng chứng kiểm toán;
    - Chuẩn mực số 510 - Kiểm toán năm đầu tiên - Số dư đầu năm tài chính;
    - Chuẩn mực số 520 - Quy trình phân tích;
    - Chuẩn mực số 580 - Giải trình của Giám đốc.
    - Chuẩn mực 220- Kiểm soát hoạt động kiểm toán.
    - Chuẩn mực 320- Tính trọng yếu trong kiểm toán.
    - Chuẩn mực 501- Bằng chứng kiểm toán.
    - Chuẩn mực 560- các sự kiện phát hiện sau ngày khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính.
    - Chuẩn mực 600- Sử dụng tài liệu của các kiểm toán viên khác.
    - chuẩn mực số 401- thực hiệm kiểm tóan trong môi trường sinh học
    - chuẩn mực số 550- các bên liên quan.
    - chuẩn mực số 570- hoạt động liên tục
    - chuẩn mực số 800- báo cáo kiểm tóan về những công việc kiểm tóan đặc biệt.
    - chuẩn mục số 920- kiểm tóan thông tin tài chính trên cơ sở các thủ tục đã thỏa thuận trước.

    Xem thêm các bài viết mới nhất trong cùng chuyên mục này:


  2. Khu vực quảng cáo

     

  3. Tôi là người kiên nhẫn... Hình đại diện của Nguyen Hang
    Tham gia ngày
    Aug 2004
    Địa chỉ
    Pleiku
    Bài gửi
    248
    Post Thanks / Like
    Nguyen Hang vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Em có đọc nhưng không hiểu rõ về mối quan hệ giữa IAS, IAG và GAAP. Em có hỏi về vấn đề này rồi nhưng có lẽ nó quá đơn giản nên không thấy ai answer cả. Thienlp vui lòng chỉ cho em được không ạ? Thanks so much!

  4. Thành viên Hình đại diện của zinger
    Tham gia ngày
    May 2005
    Địa chỉ
    the Sun
    Bài gửi
    3
    Post Thanks / Like
    zinger vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    05-07-2005, 01:04 #3
    Kiểm toán viên khi kiểm toán, phải xem thực trạng tài chính được phản ánh đúng GAAP=quy tắc kế toán được chấp nhận phổ biến không? Trong quá trình kiểm toán đó, phải tuân thủ IAGs=chỉ dẫn kiểm toán quốc tế (chung nhất) và IAS=chuẩn mực kiểm toán quốc tế(cụ thể, mang tính quốc tế)
    Ngoài ra, GAAS= chuẩn mực kiểm toán được chấp nhận phổ biến là những chuẩn mực có hiệu lực mà kiểm toán viên phải tuân thủ và là cách thức bảo đảm chất lượng công việc kiểm toán, là những hướng dẫn CHUNG cho chu trình kiểm toán tài chính.
    Hôm nay tình cờ đọc bài này, post ý kiến của mình. Nếu có gì chưa đúng, rất mong được bà con góp ý
    The older the ginger, the more it bites

  5. Thành viên Hình đại diện của newktv
    Tham gia ngày
    Jul 2005
    Địa chỉ
    HCMC
    Tuổi
    39
    Bài gửi
    7
    Post Thanks / Like
    newktv vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Bạn ơi, hình như bạn nhầm lẫn giữa các khái niệm trên rồi.

    IAS là các Chuẩn mực Kế toán Quốc tế do Uỷ ban CMKTQT ban hành (IAS Board).

    GAAP là các nguyên tắc kế toán được thừa nhận rộng rãi tùy thuộc vào từng quốc gia, có những điểm giống và khác với IAS. Do đó, nói đến GAAP là phải nói đến cụ thể quốc gia nào, ví dụ US GAAP, Vietnamese GAAP, etc.

    IAG là các hướng dẫn kiểm toán quốc tế để hướng dẫn việc thực hiện kiểm toán trong các trường hợp đặc biệt. Nó chỉ có tính tham khảo, và không bắt buộc thực hiện như các Chuẩn mực Kiểm toán Quốc tế (ISA).

    Vì vậy, BCTC phải ghi rõ là được lập theo tiêu chuẩn nào: IAS, US GAAP, Vietnamese GAAP... Và việc kiểm toán phải ghi rõ là thực hiện theo chuẩn mực nào ISA, VSA... để tránh rủi ro kiểm toán và tránh hiểu lầm cho người đọc BCTC.

    ĐẠI

  6. Thành viên cấp trung Hình đại diện của quynh1984
    Tham gia ngày
    Mar 2005
    Địa chỉ
    ha tay
    Tuổi
    29
    Bài gửi
    9
    Post Thanks / Like
    quynh1984 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    các bác ơi, em mới học chuyên ngành kiểm toán. Bác nào có nội dung các chuẩn mực kiểm toán và kế toán nữa thì post cho em một bản nhé.
    thanks alot
    (email:quynh_doan2004@yahoo.com)

  7. Thành viên cấp cộng đồng Hình đại diện của Nguyen Tu Anh
    Tham gia ngày
    Feb 2005
    Địa chỉ
    Hà Nội - TP. HCM
    Bài gửi
    5,486
    Post Thanks / Like
    Nguyen Tu Anh vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Các chuẩn mực Kế toán VN, các bạn có thể lấy trên thư viện của WKT về theo đường link sau:

    http://webketoan.com/thuvien/index.p...b2d4&subcat=18

    Còn các chuẩn mực Kiểm toán VN, các bạn hãy lấy ở các file sau:
    File Kèm Theo File Kèm Theo
    Nghĩ đơn giản cho đời thanh thản

  8. Thành viên cấp cộng đồng Hình đại diện của Nguyen Tu Anh
    Tham gia ngày
    Feb 2005
    Địa chỉ
    Hà Nội - TP. HCM
    Bài gửi
    5,486
    Post Thanks / Like
    Nguyen Tu Anh vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Thêm nữa này!
    File Kèm Theo File Kèm Theo
    Nghĩ đơn giản cho đời thanh thản

  9. Moderator Hình đại diện của xuantham
    Tham gia ngày
    Aug 2005
    Địa chỉ
    SG
    Tuổi
    48
    Bài gửi
    4,365
    Post Thanks / Like
    xuantham vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Mình có chuẩn mực Kiểm Toán Quốc Tế (dĩ nhiên bằng tiếng Anh). Mình có nhưng không hiểu được, bạn nào ngâm kíu thì liên hệ với mình

  10. Thành viên Hình đại diện của dbl85
    Tham gia ngày
    May 2005
    Địa chỉ
    Nơi ta thích là nơi ta đến
    Tuổi
    28
    Bài gửi
    9
    Post Thanks / Like
    dbl85 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    07-11-2005, 17:01 #9
    Đại ca nào có link hay có tài liệu về chuẩn mực kiểm toán Mỹ không cung cấp cho đệ với. Đệ đang phải làm báo cáo có phần so sánh chuẩn mực Việt Nam với một số nước trên thế giới

  11. Thành viên Hình đại diện của dovietdinhkt2
    Tham gia ngày
    Nov 2005
    Địa chỉ
    TP. HCM
    Tuổi
    31
    Bài gửi
    1
    Post Thanks / Like
    dovietdinhkt2 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    07-11-2005, 17:09 #10
    DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
    (Ban hành theo Quyết định số 1141/TC/QĐ/CĐKT đã sửa đổi, bổ sung áp dụng
    cho doanh nghiệp lớn và doanh nghiệp nhà nước từ 2002 đến 30-3-2005)

    Số hiệu TK Tên tài khoản Ghi chú
    Cấp 1 Cấp 2
    1 2 3 4
    LOẠI TÀI KHOẢN 1
    TÀI SẢN LƯU ĐỘNG
    111 Tiền mặt
    1111 Tiền Việt Nam
    1112 Ngoại tệ
    1113 Vàng, bạc, kim khí qúy, đá qúy
    112 Tiền gửi ngân hàng
    1121 Tiền Việt Nam
    1122 Ngoại tệ
    1123 Vàng, bạc, kim khí qúy, đá qúy
    113 Tiền đang chuyển
    1131 Tiền Việt Nam
    1132 Ngoại tệ
    121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
    1211 Cổ phiếu
    1212 Trái phiếu
    128 Đầu tư ngắn hạn khác
    129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
    131 Phải thu của khách hàng Chi tiết theo đối tượng
    133 Thuế GTGT được khấu trừ
    1331 Thuế GTGT được khấu trừ của HH, DV
    1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
    136 Phải thu nội bộ
    1361 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc Dùng ở đơn vị cấp trên
    1368 Phải thu nội bộ khác
    138 Phải thu khác
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
    1388 Phải thu khác
    139 Dự phòng phải thu khó đòi
    141 Tạm ứng Chi tiết theo đối tượng
    142 Chi phí trả trước
    1421 Chi phí trả trước
    1422 Chi phí chờ kết chuyển DN có chu kỳ KD dài

    144 Cầm cố, ký cược, ký qũy ngắn hạn
    151 Hàng mua đang đi trên đường
    152 Nguyên liệu, vật liệu Chi tiết theo yêu cầu quản lý
    153 Công cụ, dụng cụ
    1531 Công cụ, dụng cụ
    1532 Bao bì luân chuyển
    1533 Đồ dùng cho thuê
    154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    155 Thành phẩm
    156 Hàng hóa
    1561 Giá mua hàng hóa
    1562 Chi phí thu mua hàng hóa
    1567 Hàng hóa bất động sản
    157 Hàng gửi đi bán
    159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    161 Chi sự nghiệp
    1611 Chi sự nghiệp năm trước
    1612 Chi sự nghiệp năm nay

    LOẠI TÀI KHOẢN 2
    TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
    211 Tài sản cố định hữu hình
    2112 Nhà cửa, vật kiến trúc
    2113 Máy móc, thiết bị
    2114 Phương tiện vân tải, truyền dẫn
    2115 Thiết bị, dụng cụ quản lý
    2116 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
    2118 Tài sản cố định khác
    212 Tài sản cố định thuê tài chính
    213 Tài sản cố định vô hình
    2131 Quyền sử dụng đất
    2132 Quyền phát hành
    2133 Bản quyền, bằng sáng chế
    2134 Nhãn hiệu hàng hóa
    2135 Phần mềm máy vi tính
    2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
    2138 Tài sản cố định vô hình khác
    214 Hao mòn TSCĐ
    2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
    2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
    2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
    217 Bất động sản đầu tư
    221 Đầu tư vào công ty con
    2211 Đầu tư cổ phiếu
    2212 Đầu tư khác
    222 Vốn góp liên doanh
    223 Đầu tư vào công ty liên kết
    228 Đầu tư dài hạn khác
    2281 Cổ phiếu
    2282 Trái phiếu
    2283 Đầu tư dài hạn khác
    229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
    241 Xây dựng cơ bản dở dang
    2411 Mua sắm TSCĐ
    2412 Xây dựng cơ bản
    2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
    242 Chi phí trả trước dài hạn
    244 Ký qũy, ký cược dài hạn

    LOẠI TÀI KHOẢN 3
    NỢ PHẢI TRẢ
    311 Vay ngắn hạn
    315 Nợ dài hạn đến hạn trả
    331 Phải trả người bán
    333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    3331 Thuế GTGT
    33311 Thuế GTGT đầu ra
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333 Thuế xuất, nhập khẩu
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
    3335 Thu trên vốn
    3336 Thuế tài nguyên
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    3338 Các loại thuế khác
    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
    334 Phải trả công nhân viên
    335 Chi phí phải trả
    3353 Qũy dự phòng trợ cấp mất việc làm
    336 Phải trả nội bộ
    337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
    338 Phải trả, phải nộp khác
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382 Kinh phí công đoàn
    3383 Bảo hiểm xã hội
    3384 Bảo hiểm y tế
    3387 Doanh thu chưa thực hiện
    3388 Phải trả, phải nộp khác
    341 Vay dài hạn
    342 Nợ dài hạn
    343 Trái phiếu phát hành
    3431 Mệnh giá trái phiếu
    3432 Chiết khấu trái phiếu
    3433 Phụ trội trái phiếu
    344 Nhận ký qũy, ký cược dài hạn

    LOẠI TÀI KHOẢN 4
    NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
    411 Nguồn vốn kinh doanh
    412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
    413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
    4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB
    4133 Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính
    414 Qũy đầu tư phát triển
    415 Qũy dự phòng tài chính
    421 Lợi nhuận chưa phân phối
    4211 Lợi nhuận năm trước
    4212 Lợi nhuận năm nay
    431 Qũy khen thưởng, phúc lợi
    4311 Qũy khen thưởng
    4312 Qũy phúc lợi
    4313 Qũy phúc lợi đã hình thành TSCĐ
    441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
    451 Qũy quản lý của cấp trên Dùng cho các Tổng công ty,
    tập đoàn, cơ quan liên hiệp…
    461 Nguồn kinh phí sự nghiệp
    4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
    4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
    466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

    LOẠI TÀI KHOẢN 5
    DOANH THU
    511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Chi tiết theo yêu cầu quản lý
    5111 Doanh thu bán hàng hóa
    5112 Doanh thu bán các thành phẩm
    5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
    5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá
    5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
    512 Doanh thu nội bộ Chỉ dùng ở các đơn vị thành viên
    5121 Doanh thu bán hàng hóa
    5122 Doanh thu bán các thành phẩm
    5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ
    515 Doanh thu hoạt động tài chính Chi tiết theo hoạt động
    521 Chiết khấu thương mại
    5211 Chiết khấu hàng hóa
    5212 Chiết khấu thành phẩm
    5213 Chiết khấu cung cấp dịch vụ
    531 Hàng bán bị trả lại
    532 Giảm giá hàng bán

    LOẠI TÀI KHOẢN 6
    CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
    611 Mua hàng Áp dụng theo phương pháp
    kiểm kê định kỳ
    6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
    6112 Mua hàng hóa
    621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
    622 Chi phí nhân công trực tiếp
    623 Chi phí sử dụng máy thi công
    6231 Chi phí nhân công
    6232 Chi phí vật liệu
    6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6234 Chi phí khấu hao máy thi công
    6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6238 Chi phí bằng tiền khác
    627 Chi phí sản xuất chung
    6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
    6272 Chi phí vật liệu
    6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6278 Chi phí bằng tiền khác
    631 Giá thành sản xuất Áp dụng theo phương pháp
    kiểm kê định kỳ
    632 Giá vốn hàng bán
    635 Chi phí tài chính
    641 Chi phí bán hàng
    6411 Chi phí nhân viên
    6412 Chi phí vật liệu, bao bì
    6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
    6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6415 Chi phí bảo hành
    6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6418 Chi phí bằng tiền khác
    642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
    6421 Chi phí nhân viên quản lý
    6422 Chi phí vật liệu quản lý
    6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
    6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6425 Thuế, phí và lệ phí
    6426 Chi phí dự phòng
    6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6428 Chi phí bằng tiền khác

    LOẠI TÀI KHOẢN 7
    THU NHẬP KHÁC
    711 Thu nhập khác

    LOẠI TÀI KHOẢN 8
    CHI PHÍ KHÁC
    811 Chi phí khác

    LOẠI TÀI KHOẢN 9
    XÁC ĐỊNH KẾT QuẢ KINH DOANH
    911 Xác định kết quả kinh doanh

    LOẠI TÀI KHOẢN 0
    TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
    001 Tài sản thuê ngoài
    002 Vật tư, hàng nhận giữ hộ, nhận gia công Chi tiết theo yêu cầu quản lý
    003 Hàng nhận bán hộ, nhận ký gửi
    004 Nợ khó đòi đã xử lý
    007 Ngoại tệ các loại
    008 Dự toán chi hoạt động
    0081 Dự toán chi thường xuyên
    0082 Dự toán chi không thường xuyên
    009 Nguồn vốn khấu hao


Thread Information

Users Browsing this Thread

Hiện tại có 1 người đang truy cập đề tài này gồm: (0 thành viên và 1 khách)

Visitors found this page by searching for:

chuẩn mực kiểm toán quốc tế

chuẩn mực kiểm toán 560

chuẩn mực kiểm toán bằng tiếng anh

chuan muc kiem toan 500

Nêu tên cac chuan mưc cua kiem toan

chuan muc kiem toan

viết tên và số hiệu chuẩn mực kiểm toán