Phân biệt giữa tài khoản 6422 và 6423

Offline Hà Nội 2014 tại Đồ Sơn-Hải Phòng



Trang 1/2 12 CuốiCuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 11
10,918 lượt xem
  1. Thành viên cấp trung Hình đại diện của tiniaa
    Tham gia ngày
    Mar 2008
    Địa chỉ
    tphcm
    Tuổi
    29
    Bài gửi
    35
    Post Thanks / Like
    tiniaa vẫn chưa có mặt trong diễn đàn

    Phân biệt giữa tài khoản 6422 và 6423

    Hi cả nhà,
    Mình không biết sự khác nhau giữa tài khoản 6422 và 6423. Khi mình in hóa đơn tự in,mua bóng đèn thay cho phòng kinh doanh, mua nước lavie, mua xăng chạy máy phát điện,đổ xăng xe hơi , mua cây lau nhà sử dụng cho công ty mình không biết đưa vào 6423 hay 6422. Cả nhà giúp mình với.

    Thanks,

    Xem thêm các bài viết mới nhất trong cùng chuyên mục này:


  2. Khu vực quảng cáo
    Tham gia ngày
    Always
    Địa chỉ
    Advertising world
    Tuổi
    2010
    Bài gửi
    Many

     

  3. Thành viên cấp trung Hình đại diện của binhkt123
    Tham gia ngày
    May 2009
    Địa chỉ
    Huế
    Bài gửi
    282
    Post Thanks / Like
    binhkt123 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Trích nguyên văn Nguyên văn bởi tiniaa Xem bài
    Hi cả nhà,
    Mình không biết sự khác nhau giữa tài khoản 6422 và 6423. Khi mình in hóa đơn tự in,mua bóng đèn thay cho phòng kinh doanh, mua nước lavie, mua xăng chạy máy phát điện,đổ xăng xe hơi , mua cây lau nhà sử dụng cho công ty mình không biết đưa vào 6423 hay 6422. Cả nhà giúp mình với.

    Thanks,
    6422: CP vật liệu quản lý
    6423: Chi phí đồ dùng Vp
    cái gì bạn dùng cho VP thì hạch toán vào 6423, còn các vậy liệu phục vụ quản lý thì cho vào 6422
    trường hợp trên của bạn thì mua xăng chạy máy phát điện, đổ xăng xe hơi cho vào 6422, còn mấy cái kia cho vào 6423

  4. Thành viên cấp trung Hình đại diện của huektvachviet
    Tham gia ngày
    Jul 2009
    Địa chỉ
    Minih Khai
    Bài gửi
    9
    Post Thanks / Like
    huektvachviet vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Trích nguyên văn Nguyên văn bởi binhkt123 Xem bài
    6422: CP vật liệu quản lý
    6423: Chi phí đồ dùng Vp
    cái gì bạn dùng cho VP thì hạch toán vào 6423, còn các vậy liệu phục vụ quản lý thì cho vào 6422
    trường hợp trên của bạn thì mua xăng chạy máy phát điện, đổ xăng xe hơi cho vào 6422, còn mấy cái kia cho vào 6423
    thế mà mình cứ nghĩ là Tk 6423 là : CHI PHÍ NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG cơ đấy: ví dụ nhưng : Lương nhân viên văn phòng chẳng hạn

  5. Thành viên Hình đại diện của thudongphong
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Địa chỉ
    NG_ hai duong
    Tuổi
    26
    Bài gửi
    21
    Post Thanks / Like
    thudongphong vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    lương nhân viên bạn nên hạch toán vao 6421:chi phí nhân viên quản lý sao hạch toán vào 6423 được

  6. Thành viên cấp trung Hình đại diện của QuynhThi5
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Địa chỉ
    An Giang
    Tuổi
    28
    Bài gửi
    81
    Post Thanks / Like
    QuynhThi5 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Trích nguyên văn Nguyên văn bởi tiniaa Xem bài
    Hi cả nhà,
    Mình không biết sự khác nhau giữa tài khoản 6422 và 6423. Khi mình in hóa đơn tự in,mua bóng đèn thay cho phòng kinh doanh, mua nước lavie, mua xăng chạy máy phát điện,đổ xăng xe hơi , mua cây lau nhà sử dụng cho công ty mình không biết đưa vào 6423 hay 6422. Cả nhà giúp mình với.

    Thanks,
    Em có thể xem bài này để triển khai thêm - xây dựng tiết phí cho các tài khoản cấp 2 theo em nêu.

    Xây dựng hệ thống tài khoản trong doanh nghiệp - By Kế toán già gân
    Tạm thời, xin phép em Kế toán già gân Phân biệt giữa tài khoản 6422 và 6423để trích lược lại cách xây dựng khoản mục tiết phí cho các TK loại 6, 8 như sau :trích vài đoạn cho em hình dung thêm :

    Trích nguyên văn Nguyên văn bởi Kế Toán Già Gân Xem bài
    Xin sẻ chia kinh nghiệm cách xây dựng hệ thống tài khoản về chi phí & doanh thu

    Xây dựng các danh mục tài khoản loại 6 "Chi phí" & TK loại 8 (Chi phí khác - Phân Theo các yếu tố phí - theo các đối tượng)


    Loại
    Mã số
    Khoản mục
    TK sử dụng
    Đối tượng
    Loại
     
    1
    00Nguyên vật liệu
    6210
     Phân loại chi phí 
    1
    10
    Tiền lương6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 
    1
    11
    Bảo hiểm xã hội6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 
    1
    12
    Bảo hiểm y tế6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 
    1
    13
    Kinh phí công đoàn6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 
    1
    14
    Phụ cấp - trợ cấp khác6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 
    1
    15
    Thưởng6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 
    1
    16
    Tiền ăn trưa, giữa ca6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 
    1
    17
    Trợ cấp thôi việc6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 
    1
    19Chi phí nhân viên khác6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 
    1
    20
    NVliệu SC, bảo quản TSCĐ6272,6412,6422 Phân loại chi phí 
    1
    21
    NVliệu SC, bảo quản SP, H/hoá6412 Phân loại chi phí 
    1
    22Vật liệu, bao bì6412,6422 Phân loại chi phí 
    1
    23Nhiên liệu, động lực6272,6412,6422 Phân loại chi phí 
    1
    24Phụ tùng thay thế6272,6412,6422 Phân loại chi phí 
    1
    30
    Dụng cụ, vật liệu QL SX6273,6413,6423 Phân loại chi phí 
    1
    31
    Ccụ, d/cụ ,VPP6273,6413,6423 Phân loại chi phí 
    1
    31
    VPP, biểu mẫu, photo6273,6413,6423 Phân loại chi phí 
    1
    32
    Pbổ c.cụ, dụng cụ6273,6413,6423 Phân loại chi phí 
    1
    40
    Khấu hao TSCĐ6274,6414,6424 Phân loại chi phí 
    1
    50
    Bảo hành, bảo trì sản phẩm6415 Phân loại chi phí 
    1
    51
    Thuế môn bài
    6425
     Phân loại chi phí 
    1
    52
    Thuế nhà đất
    6425
     Phân loại chi phí 
    1
    52
    Thuế tài nguyên
    6425
     Phân loại chi phí 
    1
    53
    Thuế sử dụng đất nông nghiệp
    6425
     Phân loại chi phí 
    1
    53
    Thuế thu trên vốn
    6425
     Phân loại chi phí 
    1
    55
    Thuế thu trên vốn
    6425
     Phân loại chi phí 
    1
    56
    Lệ phí (cầu đường..)6278,6418,6425 Phân loại chi phí 
    1
    57
    Tiền thuê đất6425 Phân loại chi phí 
    1
    59
    Các phí & lệ phí khác6278,6418,6425 Phân loại chi phí 
    1
    60
    Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    6426
     Phân loại chi phí 
    1
    61
    Dự phòng nợ phải thu khó đòi
    6426
     Phân loại chi phí 
    1
    62DP giảm giá c/khoán
    6426
     Phân loại chi phí 
    1
    69
    Chi phí dự phòng khác
    6426
     Phân loại chi phí 
    1
    70
    Sửa chữa TSCĐ thuê ngoài6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    71
    Bưu điện phí (Đ/ thoại,Internet..6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    72
    Điện6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    73
    Nước6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    74
    Tiền thuê nhà, kho bãi, TSCĐ6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    75
    Tliệu k/thuật, bằng sáng chế6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    76
    Tiền thuê vận chuyển, bốc dỡ6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    77
    Hoa hồng đại lý, môi gới6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    78
    CP kiểm toán6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    79
    Phí ủy thác xuất khẩu6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    7ABảo hiểm tài sản6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    7BChi phí dịch vụ mua ngoài khác6277,6417,6427 Phân loại chi phí 
    1
    80
    Hội nghị, tiếp khách6278,6418,6428 Phân loại chi phí 
    1
    81
    Quảng cáo, giới thiệu sản phẩm6278,6418,6428 Phân loại chi phí 
    1
    82
    Công tác phí, tàu xe6278,6418,6428 Phân loại chi phí 
    1
    83
    Các khoản chi cho lao động nữ6278,6418,6428 Phân loại chi phí 
    1
    84
    CP bảo hộ lao động6278,6418,6428 Phân loại chi phí 
    1
    85
    CP bảo vệ cơ sở6278,6418,6428 Phân loại chi phí 
    1
    86
    CP đào tạo6278,6418,6428 Phân loại chi phí 
    1
    87
    CP dân quân tự vệ6278,6418,6428 Phân loại chi phí 
    1
    88
    CP N/cứu K/học c/nghệ, cải tiến - sáng kiến6278,6418,6428 Phân loại chi phí 
    1
    89
    Chi phí bằng tiền khác6278,6418,6428 Phân loại chi phí 
    1
    A1GV MVT trả góp
    6321
     Phân loại chi phí 
    1
    A2GV bán lẻ MVT& l/kiện
    6321
     Phân loại chi phí 
    1
    A3GV MVT bán sỉ,h/đồng
    6321
     Phân loại chi phí 
    1
    A4GV bán hàng hóa
    6321
     Phân loại chi phí 
    1
    A5GV thành phẩm
    6322
     Phân loại chi phí 
    1
    A6GV d/vụ đào tạo
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    A7GV s/chữa,b/trì
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    A8GV lắp đặt,cài mạng
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    A9GV d/vụ làm visa
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    AAGV t/kế mẫu,in ấn
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    ABGV phiên dịch,tư vấn
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    ACGV d/vụ văn phòng
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    ADGV d/vụ cho thuê phòng
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    AEGV d/vụ thuê MMTB/CC
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    AFGV thuê p/tiện vận tải
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    AGGV d/vụ bưu điện
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    AHGV d/vụ p/mềm ứ.dụng
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    AIGV s/chữa, b/trì p-mềm
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    AJGV cài,sao chép p/mềm
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    AKGV d/vụ môi giới
    6323
     Phân loại chi phí 
    1
    B1CP lãi tiền vay
    6350
     Phân loại chi phí 
    1
    B2CP lãi mua hàng trả chậm
    6350
     Phân loại chi phí 
    1
    B3CP lãi thuê TS thuê tài chính
    6350
     Phân loại chi phí 
    1
    B4Lỗ bán ngoại tệ
    6350
     Phân loại chi phí 
    1
    B5Ckhấu thanh toán cho người mua
    6350
     Phân loại chi phí 
    1
    B6Lỗ thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư
    6350
     Phân loại chi phí 
    1
    B7Lỗ tỷ giá hối đoái
    6350
     Phân loại chi phí 
    1
    B8Dự phòng giảm giá đầu tư CK
    6350
     Phân loại chi phí 
    1
    B9Các CP của hoạt động đầu tư tài chính khác
    6350
     Phân loại chi phí 
    1
    C0CP thanh lý, nhượng bán TSCĐ
    8110
     Phân loại chi phí 
    1
    C1CL lỗ do dánh giá lại vật tư - hàng hóa - TSCĐ
    8110
     Phân loại chi phí 
    1
    C2Tiền phạt do vi phạm HĐ kinh tế
    8110
     Phân loại chi phí 
    1
    C3Bị phạt thuế, truy nộp thuế
    8110
     Phân loại chi phí 
    1
    C9Các khoản chi phí khác
    8110
     Phân loại chi phí 

    Còn tiếp

  7. Thành viên cấp trung Hình đại diện của HAILONGNGUYENBA
    Tham gia ngày
    Nov 2007
    Địa chỉ
    Ha noi
    Tuổi
    35
    Bài gửi
    95
    Post Thanks / Like
    HAILONGNGUYENBA vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Mình đọc qua bảng chi tiết tài khoản chi phí thấy có 2 điểm nên để ý:
    - "Dự phòng giảm giá hàng tồn kho" trước đây được hạch toán vào 642, nay được hạch toán vào 632.
    - " Dự phòng giảm giá đầu tư ck" trước đây hạch toán vào 642, nay được hạch toán vào 635.

  8. Thành viên cấp trung Hình đại diện của binhkt123
    Tham gia ngày
    May 2009
    Địa chỉ
    Huế
    Bài gửi
    282
    Post Thanks / Like
    binhkt123 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp, có 8 tài khoản cấp 2:

    - Tài khoản 6421 - Chi phí nhân viên quản lý: Phản ánh các khoản phải trả cho cán bộ quản lý doanh nghiệp, như tiền lương, các khoản phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoạn của Ban Giám đốc, nhân viên quản lý ở các phòng, ban của doanh nghiệp.

    - Tài khoản 6422 - Chi phí vật liệu quản lý: Phản ánh chi phí vật liệu xuất dùng cho công tác quản lý doanh nghiệp như văn phòng phẩm. . . vật liệu sử dụng cho việc sửa chữa TSCĐ, công cụ, dụng cụ,. . . (Giá có thuế, hoặc chưa có thuế GTGT).

    - Tài khoản 6423 - Chi phí đồ dùng văn phòng: Phản ánh chi jphí dựng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho công tác quản lý (Giá có thuế, hoặc chưa có thuế GTGT).

    - Tài khoản 6424 - Chí phí khấu hao TSCĐ: Phản ánh chi phí khấu hao TSCĐ dùng chung cho doanh nghiệp như: Nhà cửa làm việc của các phòng ban, kho tàng, vật kiến trúc, phương tiện vận tải truyền dẫn, máy móc thiết bị quản lý dùng trên văn phòng,. . .

    - Tài khoản 6425 - Thuế, phí và lệ phí: Phản ánh chi phí về thuế, phí và lệ phí như: thuế môn bài, tiền thuê đất,. . . và các khoản phí, lệ phí khác.

    - Tài khoản 6426 - Chi phí dự phòng: Phản ánh các khoản dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng phải trả tính vào chi phí sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.

    - Tài khoản 6427 - Chi phí dịch vụ mua ngoài: Phản ánh các chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ cho công tác quản lý doanh nghiệp; các khoản chi mua và sử dụng các tài liệu kỹ thuật, bằng sáng chế,. . . (Không đủ tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ) được tính theo phương pháp phân bổ dần vào chi phí quản lý doanh nghiệp; tiền thuê TSCĐ, chi phí trả cho nhà thầu phụ.

    - Tài khoản 6428 - Chi phí bằng tiền khác: Phản ánh các chi phí khác thuộc quản lý chung của doanh nghiệp, ngoài các chi phí đã kể trên, như: Chi phí hội nghị, tiếp khách, công tác phí, tàu xe, khoản chi cho lao động nữ,. . .
    thay đổi nội dung bởi: binhkt123, ngày 04-09-2009 lúc 08:08

  9. Thành viên cấp cao Hình đại diện của MrTien
    Tham gia ngày
    Jun 2009
    Địa chỉ
    Nha
    Tuổi
    30
    Bài gửi
    122
    Post Thanks / Like
    MrTien vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    Cái bảng này hay àh nhe.
    Để nghiên cứu xem sao.
    Thanks

  10. Thành viên cấp trung Hình đại diện của linhngoc87
    Tham gia ngày
    Aug 2009
    Địa chỉ
    Hà Tĩnh
    Tuổi
    27
    Bài gửi
    10
    Post Thanks / Like
    linhngoc87 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    em làm cho một cty xây dựng vừa mới thành lập nên quy mô còn nhỏ. Khi hạch toán các khoản như mua ccdc sử dụng cho văn phòng, mua văn phòng phẩm, tiếp khách ... em đều phân bổ vào tk 6422 mà không đưa vào từng tài khoản chi tiết như vậy có đúng không?

  11. Thành viên cấp cao Hình đại diện của RohanJP
    Tham gia ngày
    Aug 2008
    Địa chỉ
    ha noi
    Tuổi
    31
    Bài gửi
    353
    Post Thanks / Like
    RohanJP vẫn chưa có mặt trong diễn đàn
    cứ đưa hết vào 6428 cho nó được việc


Thread Information

Users Browsing this Thread

Hiện tại có 1 người đang truy cập đề tài này gồm: (0 thành viên và 1 khách)

Visitors found this page by searching for:

6422

tai khoan 6422

tài khoản 6422

tk 6423

tk 6422

tài khoản 6423

tài khoản 6421taivkhoan 6422mua hoa don dua vao 6423ng tai khoan 6422 Phan biet chi phi dich vu mua ngoai voi chi phi khac bang tienTK 6421 và 6422khác biệt giữu TK 6422 và 64236422 HẠCH TOÁN KẾ TOÁNkhi nao cho vao 6422. 6423cach lam so chi tiet tai khoan 6423phân bổ lương gián tiếp 6422tai khoan 64236423tài khoản 6424hạch toán tài khoản 6423