Sơ đồ chữ T theo Thông tư 133/2016/TT-BTC (Phần còn lại)

Đăng bởi: Loan Nguyen - Tuesday 07/03/2017 - 19539 lượt xem.

Tiếp tục phần 1: https://goo.gl/0Jp02h

Webketoan giới thiệu đến độc giả những sơ đồ chữ T còn lại của Thông tư 133/2016/TT-BTC.

22) Kế toán đầu tư khác

23) Kế toán dự phòng tổn thất tài sản 

 

24) Kế toán xây dựng cơ bản dở dang

25) Kế toán chi phí sửa chữa lớn TSCĐ

26) Kế toán chi phí trả trước

27) Kế toán phải trả người bán 

28) Kế toán thuế và các khoản phải nộp nhà nước

 

 

29) Kế toán phải trả người lao động

30) Kế toán trích trước tiền lương nghỉ phép, ngừng SX

31) Kế toán chi phí sữa chữa lớn

32) Kế toán phải trả nội bộ

33) Kế toán các khoản phải trả, phải nộp khác

34) Kế toán vay và nợ thuê tài chính 

35) Kế toán dự phòng phải trả

36) Kế toán quỹ khen thưởng, phúc lợi

37) Kế toán vốn đầu tư của chủ sở hữu

38) Kế toán thặng dư vốn cổ phần

39) Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái 

40) Kế toán quỹ khác thuộc nguồn vốn chủ sở hữu

41) Hạch toán cổ phiếu quỹ 

42) Kế toán lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

43) Kế toán doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ (511)

44) Kế toán doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ (3388)

45) Kế toán chi phí phát sinh chung do mỗi bên tham gia liên doanh phải (ghi tại bên tham gia liên doanh có phát sinh chi phí chung và hạch toán chi phí chung)

46) Kế toán đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ xuất bán cho các đơn vị hạch toán phụ thuộc trong nội bộ doanh nghiệp

47) Kế toán doanh thu hàng đổi hàng không tương tự

48) Kế toán bán hàng đại lý

49) Kế toán xuất kho sản phẩm hàng hóa để biếu tặng

50) Trả lương cho người lao động bằng sản phẩm, hàng hóa

51) Kế toán doanh thu hoạt động tài chính

52) Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

53) Kế toán tổng hợp nguyên liệu, vật liệu ở đơn vị cung cấp dịch vụ

54) Kế toán giá thành sản xuất

55) Kế toán giá vốn hàng bán 

 

56) Kế toán chi phí tài chính

57) Kế toán chi phí quản lý kinh doanh

58) Kế toán thu nhập khác

59) Kế toán chi phí khác

60) Kế toán thu nhập khác về thanh lý, nhượng bán TSCĐ

61) Kế toán thu nhập – chi phí khác phát sinh do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ góp vốn đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác

62) Kế toán chi phí thuế TNDN

 

63) Xác định kết quả kinh doanh

Nguồn: 

  • Phan Tuấn Nam – BĐH Webketoan
  • Vụ chế độ kế toán và Kiểm toán (Bộ Tài chính)